| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 3M 9041 / 9041A |
| Loại | Khẩu trang than hoạt tính gấp ngang (folding) |
| Cấp lọc | KN90 (lọc ≥ 90% bụi mịn, dầu, hơi hữu cơ) |
| Cấu tạo | 4 lớp: lớp ngoài không dệt + lớp than hoạt tính + 2 lớp lọc tĩnh điện Meltblown |
| Van thở | Có van Cool Flow™ một chiều (giảm nóng ẩm, dễ thở) |
| Kiểu đeo | Dây đeo qua đầu (headband) – không đau tai |
| Kẹp mũi | Kẹp nhôm ẩn + đệm xốp mũi êm |
| Chứng nhận | TCVN 7312:2003 KN90 │ LA Trung Quốc |
| Màu sắc | Trắng – Xám than |
| Đóng gói | 10 cái/hộp nhỏ – 240 cái/thùng |
| Ứng dụng chính | Chống bụi mịn PM2.5, mùi hàn xì, mùi sơn, mùi hóa chất, mùi hữu cơ, môi trường gara, xưởng cơ khí, xưởng gỗ |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 3M 9041 / 9041A |
| Loại | Khẩu trang than hoạt tính gấp ngang (folding) |
| Cấp lọc | KN90 (lọc ≥ 90% bụi mịn, dầu, hơi hữu cơ) |
| Cấu tạo | 4 lớp: lớp ngoài không dệt + lớp than hoạt tính + 2 lớp lọc tĩnh điện Meltblown |
| Van thở | Có van Cool Flow™ một chiều (giảm nóng ẩm, dễ thở) |
| Kiểu đeo | Dây đeo qua đầu (headband) – không đau tai |
| Kẹp mũi | Kẹp nhôm ẩn + đệm xốp mũi êm |
| Chứng nhận | TCVN 7312:2003 KN90 │ LA Trung Quốc |
| Màu sắc | Trắng – Xám than |
| Đóng gói | 10 cái/hộp nhỏ – 240 cái/thùng |
| Ứng dụng chính | Chống bụi mịn PM2.5, mùi hàn xì, mùi sơn, mùi hóa chất, mùi hữu cơ, môi trường gara, xưởng cơ khí, xưởng gỗ |