Bộ 356 món trong tủ xe đẩy đựng công cụ Total THPTCS73561
- Phần tủ gồm: 7 ngăn kéo.Kích thước tổng thể: 765x465x812mm. Kích thước tổng thể continue bánh xe: 765x465x976mm. Kích thước bánh xe: 5"*2". Độ dày tủ: 0.8-1.0mm. Độ dày ngăn kéo: 0.7mm. 5 ngăn kéo 536x410x74.5mm. 2 ngăn kéo 536x410x153.5mm. 5 Móc sắt (để treo dụng cụ). Đóng gói trong xốp EVA + hộp carton + pallet gỗ. Phần dụng cụ: 1 Cờ lê xoay chiều: 1/4". 13 Đầu tuýp 1/4" 4-4.5-5-5.5-6-7-8-9-10-
- 11-12-13-14. 24 đầu tuýp 1/4" x 32(L): Lục giác: 3-4- 5-6-7-8-10mm Sao: T8-T10-T15-T20-T25-T27-T30- T40 SL: 4-5.5-7mm, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3. 10 đầu tuýp sâu 1/4"DR 50mm(L): 4-5-6-7-8-9-10-11-
- 12-13mm. 6 đầu tuýp sao 1/4": E4-E5-E6-E7-E8-E10. 2 thanh nối dài: 1/4"Dr. x 50mm, 1/4"Dr. x 100mm. 1 Tay cầm xoay: 1/4"x150mm. 1 Thanh nối dài linh hoạt: 1/4" x 150mm. 1 Khớp nối vạn năng 1/4". 1 Thanh chữ "T" trượt: 1/4"x 114mm. 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 1/4": 3/8"(F)*1/4"(M). 1 Đầu giữ mũi khoan: 1/4"*6.35mm. 40 mũi vít 6.35*25mm(L): T5-T6-T7- T8-T9-T10-T15-T20-T25-T30-PH1-PH2-PH2-PH3- PH4-PZ1-PZ2-PZ2-PZ3-PZ4.SL3-SL3-SL4-SL4-SL5- SL5.5-SL6-SL6.5-SL7-SL7-H2-H3-H3-H4-H4-H5-
- H5-H6-H7-H7. 1 cán từ tính: 6.35mm*100mm. 1 cờ lê xoay chiều: 1/2". 1 khớp nối vạn năng 1/2". 19 đầu tuýp 1/2": 8-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-
- 22-23-24-27-30-32mm. 11 Đầu tuýp sâu 1/2"DR
- 77mm (Dài): 10-11-12-13-14-15-16-17-19-21-22mm.
- 8 Đầu tuýp sao 1/2": E10 12 14 16 18 20 22 24. 2
- Đầu tuýp bugi: 1/2"Dr. 16mm -21mm. 1 Thanh chữ T trượt 1/2"*250mm. 2 Thanh nối dài: 1/2"Dr. x 100mm, 1/2"Dr. x 250mm. 3 đầu tuýp 1/2"x58mm(L): T55, T60, T70. 1 bộ chuyển đổi ba chiều 1/2": 3/8"(F)x1/2(M). 32 mũi vít 8x30mm(L): PH3, PH4, PZ3, PZ4, SL5.5, SL6.5, SL8, SL10, H14, H8, H10, H12, T40, T45, T50, T55, M5, M6, M8, M10, T25, T27, T30, T35, T25, HT27, HT30, HT35,
- HT40, HT45, HT50, HT55H. 1 giá đỡ mũi vít: 1/2"*8mm. 18 đầu tuýp lục giác 3/8" : 6, 7, 8, 9, 10,
- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24mm.
- 11 Đầu tuýp lục giác sâu 3/8": 8, 9, 10, 11, 12, 13,
- 14, 15, 16, 17, 19mm. 9 Đầu tuýp sao 3/8": E6, E8, E10, E11, E12, E14, E16, E18, E20. 1 Cờ lê bánh
- continuec: 3/8". 2 Thanh nối dài 3/8": 75mm (3"), 150mm (6"). 1 Khớp nối vạn năng: 3/8". 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 3/8": 3/8" (F) x 3/8" (M). 14 Tua vít: SL3*75, SL4*100, SL5.5*100, SL6.5*38, SL6.5*125, SL6.5*150, SL8*200, PH0*75, PH1*75, PH1*100, PH2*38, PH2*125, PH2*150, PH3*200. 4 Tua vít
- đóng xuyên: SL6.5*150, SL8*200, PH2*150, PH3*200. 8 tua vít lục giác tay cầm chữ T: 2*100mm, 2.5*100mm, 3x100mm, 4x150mm, 5x150mm, 6x150mm, 8*200mm, 10*200mm. 8 tua vít đầu sao tay cầm chữ T : T10X100mm, T15X100mm, T20X100mm, T25X150mm, T30X150mm, T40X150mm, T45X200mm,
- T50X200mm. Bộ 17 cờ lê kết hợp: 6, 7, 8, 9, 10, 11,
- 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24. Bộ 5 cờ lê
- đầu loe: 8*9, 10*11, 12*13, 14*15, 17*19. Bộ 5 cờ lê đầu tuýp kép: 8*10, 10*12, 13*14, 14*17, 17*19. Bộ 12 cờ lê vòng lệch: 6*7, 8*9, 10*11, 12*13, 14*15,
- 16*17, 18*19, 20*22, 21*23, 24*27, 25*28, 30*32.
- Bộ 9 cờ lê lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10. Bộ 9 cờ lê sao: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45,
- T50. Bộ 5 dụng cụ tháo dây cáp trượt. 1 cờ lê mở khóa hàm cong 10”. 1 búa cao su và nhựa 40mm. 1 kềm bơm nước 10”. 1 kềm . mũi dài chất lương cao 8”. 1 kềm răng chất lượng cao 8”. 1 kềm răng chất
- lượng cao 9.5”. 1 kềm cắt chất lượng cao 7”. 4 kềm
- mở phe. 1 búa 300g. 1 mỏ lết răng 10”, 1 khung cưa sắt. 3 đục nguội: 10x14213x15216x172mm. 6 mũi đột ghim: 1.5x152 3x1524x152 5x1526x1528x152mm. 1 mũi đột côn: 2x140mm (3/32"x5-1/2"). 2 mũi đột tâm: 6x102mm (1/14"x4") 8x115mm (5/16"x4-1/2"). Bộ 5 dũa thép gồm: 1 Dũa thép dẹt. 1 Dũa thép bán nguyệt. 1 Dũa thép tròn. 1 Dũa thép tam giác. 1 Dũa thép vuông.
Thông số kỹ thuật
| Phần tủ gồm | 7 ngăn kéo.Kích thước tổng thể: 765x465x812mm. Kích thước tổng thể continue bánh xe: 765x465x976mm. Kích thước bánh xe: 5"*2". Độ dày tủ: 0.8-1.0mm. Độ dày ngăn kéo: 0.7mm. 5 ngăn kéo 536x410x74.5mm. 2 ngăn kéo 536x410x153.5mm. 5 Móc sắt (để treo dụng cụ). Đóng gói trong xốp EVA + hộp carton + pallet gỗ. Phần dụng cụ: 1 Cờ lê xoay chiều: 1/4". 13 Đầu tuýp 1/4" 4-4.5-5-5.5-6-7-8-9-10- |
| 11-12-13-14. 24 đầu tuýp 1/4" x 32(L) | Lục giác: 3-4- 5-6-7-8-10mm Sao: T8-T10-T15-T20-T25-T27-T30- T40 SL: 4-5.5-7mm, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3. 10 đầu tuýp sâu 1/4"DR 50mm(L): 4-5-6-7-8-9-10-11- |
| 12-13mm. 6 đầu tuýp sao 1/4" | E4-E5-E6-E7-E8-E10. 2 thanh nối dài: 1/4"Dr. x 50mm, 1/4"Dr. x 100mm. 1 Tay cầm xoay: 1/4"x150mm. 1 Thanh nối dài linh hoạt: 1/4" x 150mm. 1 Khớp nối vạn năng 1/4". 1 Thanh chữ "T" trượt: 1/4"x 114mm. 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 1/4": 3/8"(F)*1/4"(M). 1 Đầu giữ mũi khoan: 1/4"*6.35mm. 40 mũi vít 6.35*25mm(L): T5-T6-T7- T8-T9-T10-T15-T20-T25-T30-PH1-PH2-PH2-PH3- PH4-PZ1-PZ2-PZ2-PZ3-PZ4.SL3-SL3-SL4-SL4-SL5- SL5.5-SL6-SL6.5-SL7-SL7-H2-H3-H3-H4-H4-H5- |
| H5-H6-H7-H7. 1 cán từ tính | 6.35mm*100mm. 1 cờ lê xoay chiều: 1/2". 1 khớp nối vạn năng 1/2". 19 đầu tuýp 1/2": 8-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21- |
| 77mm (Dài) | 10-11-12-13-14-15-16-17-19-21-22mm. |
| 8 Đầu tuýp sao 1/2" | E10 12 14 16 18 20 22 24. 2 |
| Đầu tuýp bugi | 1/2"Dr. 16mm -21mm. 1 Thanh chữ T trượt 1/2"*250mm. 2 Thanh nối dài: 1/2"Dr. x 100mm, 1/2"Dr. x 250mm. 3 đầu tuýp 1/2"x58mm(L): T55, T60, T70. 1 bộ chuyển đổi ba chiều 1/2": 3/8"(F)x1/2(M). 32 mũi vít 8x30mm(L): PH3, PH4, PZ3, PZ4, SL5.5, SL6.5, SL8, SL10, H14, H8, H10, H12, T40, T45, T50, T55, M5, M6, M8, M10, T25, T27, T30, T35, T25, HT27, HT30, HT35, |
| HT40, HT45, HT50, HT55H. 1 giá đỡ mũi vít | 1/2"*8mm. 18 đầu tuýp lục giác 3/8" : 6, 7, 8, 9, 10, |
| 11 Đầu tuýp lục giác sâu 3/8" | 8, 9, 10, 11, 12, 13, |
| 14, 15, 16, 17, 19mm. 9 Đầu tuýp sao 3/8" | E6, E8, E10, E11, E12, E14, E16, E18, E20. 1 Cờ lê bánh |
| continuec | 3/8". 2 Thanh nối dài 3/8": 75mm (3"), 150mm (6"). 1 Khớp nối vạn năng: 3/8". 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 3/8": 3/8" (F) x 3/8" (M). 14 Tua vít: SL3*75, SL4*100, SL5.5*100, SL6.5*38, SL6.5*125, SL6.5*150, SL8*200, PH0*75, PH1*75, PH1*100, PH2*38, PH2*125, PH2*150, PH3*200. 4 Tua vít |
| đóng xuyên | SL6.5*150, SL8*200, PH2*150, PH3*200. 8 tua vít lục giác tay cầm chữ T: 2*100mm, 2.5*100mm, 3x100mm, 4x150mm, 5x150mm, 6x150mm, 8*200mm, 10*200mm. 8 tua vít đầu sao tay cầm chữ T : T10X100mm, T15X100mm, T20X100mm, T25X150mm, T30X150mm, T40X150mm, T45X200mm, |
| T50X200mm. Bộ 17 cờ lê kết hợp | 6, 7, 8, 9, 10, 11, |
| đầu loe | 8*9, 10*11, 12*13, 14*15, 17*19. Bộ 5 cờ lê đầu tuýp kép: 8*10, 10*12, 13*14, 14*17, 17*19. Bộ 12 cờ lê vòng lệch: 6*7, 8*9, 10*11, 12*13, 14*15, |
| Bộ 9 cờ lê lục giác | 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10. Bộ 9 cờ lê sao: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, |
| mở phe. 1 búa 300g. 1 mỏ lết răng 10”, 1 khung cưa sắt. 3 đục nguội | 10x14213x15216x172mm. 6 mũi đột ghim: 1.5x152 3x1524x152 5x1526x1528x152mm. 1 mũi đột côn: 2x140mm (3/32"x5-1/2"). 2 mũi đột tâm: 6x102mm (1/14"x4") 8x115mm (5/16"x4-1/2"). Bộ 5 dũa thép gồm: 1 Dũa thép dẹt. 1 Dũa thép bán nguyệt. 1 Dũa thép tròn. 1 Dũa thép tam giác. 1 Dũa thép vuông. |
| Phần tủ gồm | 7 ngăn kéo.Kích thước tổng thể: 765x465x812mm. Kích thước tổng thể continue bánh xe: 765x465x976mm. Kích thước bánh xe: 5"*2". Độ dày tủ: 0.8-1.0mm. Độ dày ngăn kéo: 0.7mm. 5 ngăn kéo 536x410x74.5mm. 2 ngăn kéo 536x410x153.5mm. 5 Móc sắt (để treo dụng cụ). Đóng gói trong xốp EVA + hộp carton + pallet gỗ. Phần dụng cụ: 1 Cờ lê xoay chiều: 1/4". 13 Đầu tuýp 1/4" 4-4.5-5-5.5-6-7-8-9-10- |
| 11-12-13-14. 24 đầu tuýp 1/4" x 32(L) | Lục giác: 3-4- 5-6-7-8-10mm Sao: T8-T10-T15-T20-T25-T27-T30- T40 SL: 4-5.5-7mm, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3. 10 đầu tuýp sâu 1/4"DR 50mm(L): 4-5-6-7-8-9-10-11- |
| 12-13mm. 6 đầu tuýp sao 1/4" | E4-E5-E6-E7-E8-E10. 2 thanh nối dài: 1/4"Dr. x 50mm, 1/4"Dr. x 100mm. 1 Tay cầm xoay: 1/4"x150mm. 1 Thanh nối dài linh hoạt: 1/4" x 150mm. 1 Khớp nối vạn năng 1/4". 1 Thanh chữ "T" trượt: 1/4"x 114mm. 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 1/4": 3/8"(F)*1/4"(M). 1 Đầu giữ mũi khoan: 1/4"*6.35mm. 40 mũi vít 6.35*25mm(L): T5-T6-T7- T8-T9-T10-T15-T20-T25-T30-PH1-PH2-PH2-PH3- PH4-PZ1-PZ2-PZ2-PZ3-PZ4.SL3-SL3-SL4-SL4-SL5- SL5.5-SL6-SL6.5-SL7-SL7-H2-H3-H3-H4-H4-H5- |
| H5-H6-H7-H7. 1 cán từ tính | 6.35mm*100mm. 1 cờ lê xoay chiều: 1/2". 1 khớp nối vạn năng 1/2". 19 đầu tuýp 1/2": 8-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21- |
| 77mm (Dài) | 10-11-12-13-14-15-16-17-19-21-22mm. |
| 8 Đầu tuýp sao 1/2" | E10 12 14 16 18 20 22 24. 2 |
| Đầu tuýp bugi | 1/2"Dr. 16mm -21mm. 1 Thanh chữ T trượt 1/2"*250mm. 2 Thanh nối dài: 1/2"Dr. x 100mm, 1/2"Dr. x 250mm. 3 đầu tuýp 1/2"x58mm(L): T55, T60, T70. 1 bộ chuyển đổi ba chiều 1/2": 3/8"(F)x1/2(M). 32 mũi vít 8x30mm(L): PH3, PH4, PZ3, PZ4, SL5.5, SL6.5, SL8, SL10, H14, H8, H10, H12, T40, T45, T50, T55, M5, M6, M8, M10, T25, T27, T30, T35, T25, HT27, HT30, HT35, |
| HT40, HT45, HT50, HT55H. 1 giá đỡ mũi vít | 1/2"*8mm. 18 đầu tuýp lục giác 3/8" : 6, 7, 8, 9, 10, |
| 11 Đầu tuýp lục giác sâu 3/8" | 8, 9, 10, 11, 12, 13, |
| 14, 15, 16, 17, 19mm. 9 Đầu tuýp sao 3/8" | E6, E8, E10, E11, E12, E14, E16, E18, E20. 1 Cờ lê bánh |
| continuec | 3/8". 2 Thanh nối dài 3/8": 75mm (3"), 150mm (6"). 1 Khớp nối vạn năng: 3/8". 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 3/8": 3/8" (F) x 3/8" (M). 14 Tua vít: SL3*75, SL4*100, SL5.5*100, SL6.5*38, SL6.5*125, SL6.5*150, SL8*200, PH0*75, PH1*75, PH1*100, PH2*38, PH2*125, PH2*150, PH3*200. 4 Tua vít |
| đóng xuyên | SL6.5*150, SL8*200, PH2*150, PH3*200. 8 tua vít lục giác tay cầm chữ T: 2*100mm, 2.5*100mm, 3x100mm, 4x150mm, 5x150mm, 6x150mm, 8*200mm, 10*200mm. 8 tua vít đầu sao tay cầm chữ T : T10X100mm, T15X100mm, T20X100mm, T25X150mm, T30X150mm, T40X150mm, T45X200mm, |
| T50X200mm. Bộ 17 cờ lê kết hợp | 6, 7, 8, 9, 10, 11, |
| đầu loe | 8*9, 10*11, 12*13, 14*15, 17*19. Bộ 5 cờ lê đầu tuýp kép: 8*10, 10*12, 13*14, 14*17, 17*19. Bộ 12 cờ lê vòng lệch: 6*7, 8*9, 10*11, 12*13, 14*15, |
| Bộ 9 cờ lê lục giác | 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10. Bộ 9 cờ lê sao: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, |
| mở phe. 1 búa 300g. 1 mỏ lết răng 10”, 1 khung cưa sắt. 3 đục nguội | 10x14213x15216x172mm. 6 mũi đột ghim: 1.5x152 3x1524x152 5x1526x1528x152mm. 1 mũi đột côn: 2x140mm (3/32"x5-1/2"). 2 mũi đột tâm: 6x102mm (1/14"x4") 8x115mm (5/16"x4-1/2"). Bộ 5 dũa thép gồm: 1 Dũa thép dẹt. 1 Dũa thép bán nguyệt. 1 Dũa thép tròn. 1 Dũa thép tam giác. 1 Dũa thép vuông. |