Mỏ lết răng 8 inch - 10 inch - 12 inch - 14 inch - 18 inch - 24 inch Total
- Kích thước: 8 inch/ 10 inch/ 12 inch/ 14 inch/ 18 inch/ 24 inch
- Đường kính kẹp tối đa: 27mm/ 33mm/ 42 mm/ 48 mm/ 60 mm/ 73 mm
- Đầu kềm được rèn thả chất liệu bằng thép carbon chất lượng cao
Thông số kỹ thuật
| Mỏ lết răng 8 inch | Dài khoảng 8 inch (20 cm). Kích thước nhỏ, phù hợp công việc nhẹ và không gian hẹp. |
| Mỏ lết răng 10 inch | Dài khoảng 10 inch (25 cm). Nhỏ gọn, đủ lực cho chi tiết nhỏ và trung bình. |
| Mỏ lết răng 12 inch | Dài khoảng 12 inch (30 cm). Kích thước trung bình, dùng phổ biến trong cơ khí. |
| Mỏ lết răng 14 inch | Dài khoảng 14 inch (35 cm). Lực siết mạnh hơn, phù hợp công việc cần áp lực lớn. |
| Mỏ lết răng 18 inch | Dài khoảng 18 inch (45 cm). Kích thước lớn, dùng cho công việc nặng và chi tiết lớn. |
| Mỏ lết răng 24 inch | Dài khoảng 24 inch (60 cm). Loại lớn nhất, tạo lực siết rất mạnh, cần không gian thao tác rộng. |
| Mỏ lết răng 8 inch | Dài khoảng 8 inch (20 cm). Kích thước nhỏ, phù hợp công việc nhẹ và không gian hẹp. |
| Mỏ lết răng 10 inch | Dài khoảng 10 inch (25 cm). Nhỏ gọn, đủ lực cho chi tiết nhỏ và trung bình. |
| Mỏ lết răng 12 inch | Dài khoảng 12 inch (30 cm). Kích thước trung bình, dùng phổ biến trong cơ khí. |
| Mỏ lết răng 14 inch | Dài khoảng 14 inch (35 cm). Lực siết mạnh hơn, phù hợp công việc cần áp lực lớn. |
| Mỏ lết răng 18 inch | Dài khoảng 18 inch (45 cm). Kích thước lớn, dùng cho công việc nặng và chi tiết lớn. |
| Mỏ lết răng 24 inch | Dài khoảng 24 inch (60 cm). Loại lớn nhất, tạo lực siết rất mạnh, cần không gian thao tác rộng. |