Cảo chữ F Total 3 kích cỡ
- Kích thước kẹp: 80 * 450mm. Lực kẹp tối đa: 135KGS Chiều dày và chiều rộng của thanh sắt: 6x18mm Đóng gói theo nhãn. 12/T
- Kích thước kẹp: 80 * 6000mm. Lực kẹp tối đa: 135KGS Chiều dày và chiều rộng của thanh sắt: 6x18mm Đóng gói theo nhãn. 8/T
- Kích thước kẹp: 80 * 900mm. Lực kẹp tối đa: 135KGS Chiều dày và chiều rộng của thanh sắt: 6x18mm Đóng gói theo nhãn. 8/T
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | THT1346801 (model 80x450mm; có 3 kích cỡ: THT1346801 |
| Kích thước kẹp | 80 x 450 mm (model cơ bản; các kích cỡ khác tương tự chiều rộng 80mm) |
| Lực kẹp tối đa | 135 kg |
| Chất liệu | Thanh sắt sơn đen tĩnh điện (chống gỉ, chịu mài mòn) |
| Độ dày và rộng thanh sắt | 6 x 18 mm |
| Đặc điểm | Cơ cấu kẹp nhanh, chắc chắn, dễ điều chỉnh |
| Ứng dụng | Kẹp cố định gỗ, kim loại, lắp ráp, hàn, xây dựng, mộc |
| Ghi chú | Đóng gói theo nhãn (12 cái/thùng), xuất xứ Trung Quốc, 3 kích cỡ phổ biến cho nhu cầu đa dạng |
| Mã sản phẩm | THT1346801 (model 80x450mm; có 3 kích cỡ: THT1346801 |
| Kích thước kẹp | 80 x 450 mm (model cơ bản; các kích cỡ khác tương tự chiều rộng 80mm) |
| Lực kẹp tối đa | 135 kg |
| Chất liệu | Thanh sắt sơn đen tĩnh điện (chống gỉ, chịu mài mòn) |
| Độ dày và rộng thanh sắt | 6 x 18 mm |
| Đặc điểm | Cơ cấu kẹp nhanh, chắc chắn, dễ điều chỉnh |
| Ứng dụng | Kẹp cố định gỗ, kim loại, lắp ráp, hàn, xây dựng, mộc |
| Ghi chú | Đóng gói theo nhãn (12 cái/thùng), xuất xứ Trung Quốc, 3 kích cỡ phổ biến cho nhu cầu đa dạng |