Tủ dụng cụ CSPS 9609 Đen Nhám Limited Edition
(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)
Tủ dụng cụ CSPS 9609 Đen Nhám Limited Edition là mẫu tủ dụng cụ kích thước lớn thuộc dòng Limited Edition, sở hữu thiết kế đen nhám và kích thước 243.8cm x 101cm x 61cm. Sản phẩm được thiết kế để lưu trữ, phân loại và quản lý số lượng lớn dụng cụ trong gara, xưởng cơ khí và khu vực bảo trì.
CSPS 9609 có tổng tải trọng tối đa 2045kg. Các ngăn kéo chịu tải tối đa 54.5kg, trong khi ngăn kéo dưới cùng có khả năng chịu tải đến 109kg, phù hợp bố trí cả dụng cụ thông thường và thiết bị có trọng lượng lớn.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Tủ Dụng Cụ CSPS 9609
Kích Thước Lớn 243.8x101x61cm
Với kích thước 243.8cm x 101cm x 61cm, CSPS 9609 cung cấp không gian lưu trữ rộng, phù hợp cho những nơi cần tập trung nhiều dụng cụ và thiết bị kỹ thuật.
- Chiều dài: 243.8cm.
- Chiều rộng: 101cm.
- Chiều sâu: 61cm.
- Thích hợp cho khu vực làm việc có nhu cầu lưu trữ lớn.
Tổng Tải Trọng Tối Đa 2045kg
CSPS 9609 có tổng tải trọng tối đa 2045kg, đáp ứng nhu cầu bố trí số lượng lớn dụng cụ và thiết bị trong cùng một hệ thống tủ.
- Tổng tải trọng tối đa: 2045kg.
- Hỗ trợ lưu trữ nhiều loại dụng cụ.
- Phù hợp môi trường làm việc kỹ thuật chuyên nghiệp.
Ngăn Kéo Chịu Tải 54.5kg
Mỗi ngăn kéo có tải trọng tối đa 54.5kg, giúp người dùng phân bổ dụng cụ theo từng nhóm và thuận tiện trong quá trình sử dụng.
- Tải trọng tối đa mỗi ngăn kéo: 54.5kg.
- Hỗ trợ sắp xếp dụng cụ theo khu vực.
- Thuận tiện lấy và cất thiết bị.
Ngăn Kéo Dưới Cùng Chịu Tải Đến 109kg
Ngăn kéo dưới cùng có tải trọng tối đa 109kg, phù hợp để bố trí các dụng cụ, thiết bị hoặc vật tư có trọng lượng cao hơn.
- Tải trọng tối đa: 109kg.
- Tận dụng không gian lưu trữ phía dưới.
- Phù hợp chứa dụng cụ nặng.
Thiết Kế Đen Nhám Limited Edition
Sản phẩm sử dụng màu đen nhám và thuộc phiên bản Limited Edition, phù hợp với không gian gara, xưởng cơ khí và khu vực kỹ thuật.
- Phiên bản Limited Edition.
- Màu đen nhám.
- Thiết kế phù hợp môi trường sửa chữa và bảo trì.
Tiêu Chuẩn Mỹ Về Ngoại Quan Và Lớp Phủ
Dòng tủ CSPS được áp dụng các tiêu chuẩn Mỹ liên quan đến ngoại quan và lớp phủ theo bộ tiêu chuẩn được cung cấp.
- 16 CFR 1500.48/1500.49: kiểm tra điểm sắc nhọn.
- 16 CFR 1303: kiểm tra sơn có chứa chì.
- ASTM B117 & ASTM D610: kiểm tra khả năng chống ăn mòn.
- ASTM D3363: kiểm tra độ cứng lớp phủ.
- ASTM D2794: kiểm tra khả năng chịu va đập.
- ASTM D4752: kiểm tra khả năng chịu dung môi.
- ASTM D3359: kiểm tra độ bám dính lớp phủ.
Thép Theo Tiêu Chuẩn ASTM A1008
Vật liệu thép được áp dụng tiêu chuẩn ASTM A1008, thuộc hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật được cung cấp cho dòng sản phẩm CSPS.
Kiểm Tra Chức Năng Theo ANSI/BIFMA X5.9
Chức năng của tủ được đánh giá theo ANSI/BIFMA X5.9 với các nội dung liên quan đến tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền.
- Kiểm tra tải trọng tĩnh.
- Kiểm tra tải trọng động.
- Kiểm tra độ bền trong quá trình sử dụng.
So Sánh CSPS 9609 Với Tủ Dụng Cụ Thông Thường
| Tiêu chí | CSPS 9609 | Tủ dụng cụ thông thường |
|---|---|---|
| Kích thước | 243.8x101x61cm. | Tùy từng mẫu. |
| Tổng tải trọng | Tối đa 2045kg. | Phụ thuộc thiết kế. |
| Tải trọng ngăn kéo | Tối đa 54.5kg. | Thay đổi theo sản phẩm. |
| Ngăn kéo dưới cùng | Tối đa 109kg. | Tùy cấu hình. |
| Phiên bản | Limited Edition, đen nhám. | Tùy nhà sản xuất. |
Ứng Dụng Của Tủ Dụng Cụ CSPS 9609
- Lưu trữ dụng cụ tại gara ô tô, xe máy.
- Sắp xếp thiết bị trong xưởng cơ khí.
- Bố trí dụng cụ tại khu vực bảo trì, sửa chữa.
- Lưu trữ thiết bị kỹ thuật có số lượng lớn.
Lợi Ích Khi Sử Dụng CSPS 9609
- Kích thước tủ lớn, đáp ứng nhu cầu lưu trữ nhiều dụng cụ.
- Tổng tải trọng tối đa lên đến 2045kg.
- Ngăn kéo chịu tải tối đa 54.5kg.
- Ngăn kéo dưới cùng chịu tải tối đa 109kg.
- Thiết kế đen nhám thuộc dòng Limited Edition.
Tủ Dụng Cụ CSPS 9609 Phù Hợp Với Ai?
- Gara ô tô, xe máy có quy mô lớn.
- Xưởng cơ khí và bảo trì.
- Thợ sửa chữa và kỹ thuật viên.
- Đơn vị cần hệ thống lưu trữ dụng cụ có tải trọng cao.
Cách Bảo Quản Tủ Dụng Cụ CSPS
- Đặt tủ trên nền phẳng và chắc chắn.
- Phân bổ dụng cụ đều giữa các ngăn.
- Tuân thủ tải trọng tối đa của từng ngăn kéo.
- Không để dụng cụ vượt quá khả năng chịu tải của tủ.
- Vệ sinh bề mặt định kỳ và giữ khu vực tủ khô ráo.
Giải Đáp Một Số Thắc Mắc Thường Gặp
Tủ CSPS 9609 có kích thước bao nhiêu?
Sản phẩm có kích thước 243.8cm x 101cm x 61cm.
Tổng tải trọng của CSPS 9609 là bao nhiêu?
Tổng tải trọng tối đa của sản phẩm là 2045kg.
Ngăn kéo CSPS 9609 chịu được bao nhiêu kg?
Tải trọng tối đa của ngăn kéo là 54.5kg; ngăn kéo dưới cùng có tải trọng tối đa 109kg.
CSPS 9609 có màu gì?
Sản phẩm có màu đen nhám và thuộc phiên bản Limited Edition.
CSPS 9609 phù hợp sử dụng ở đâu?
Tủ phù hợp cho gara, xưởng cơ khí, khu vực bảo trì và các môi trường cần lưu trữ số lượng lớn dụng cụ.
Tủ Dụng Cụ CSPS 9609 Đen Nhám Limited Edition có kích thước 243.8x101x61cm, tổng tải trọng tối đa 2045kg, hỗ trợ lưu trữ và sắp xếp dụng cụ trong gara, xưởng cơ khí và khu vực kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | CSPS |
| Mã sản phẩm | 9609 |
| Loại sản phẩm | Tủ dụng cụ |
| Phiên bản | Limited Edition |
| Màu sắc | Đen nhám |
| Kích thước | 243.8cm x 101cm x 61cm |
| Tải trọng ngăn kéo | Tối đa 54.5kg |
| Tải trọng ngăn kéo dưới cùng | Tối đa 109kg |
| Tổng tải trọng | Tối đa 2045kg |
| Tiêu chuẩn ngoại quan | 16 CFR 1500.48/1500.49 và 16 CFR 1303 |
| Tiêu chuẩn lớp phủ | ASTM B117, ASTM D610, ASTM D3363, ASTM D2794, ASTM D4752 và ASTM D3359 |
| Tiêu chuẩn thép | ASTM A1008 |
| Tiêu chuẩn chức năng | ANSI/BIFMA X5.9 |